Báo giá sàn gỗ công nghiệp
Báo giá sàn gỗ công nghiệp 2025 mới nhất hiện nay. Bạn đang có nhu cầu lát sàn gỗ nhưng băn khoăn không biết giá hiện nay. Địa chỉ nào cung cấp sàn gỗ công nghiệp uy tín đảm bảo chất lượng, giá cả phải chăng tại Tphcm? Hãy tham khảo qua dịch vụ tại Sàn Gỗ Á Châu. Chúng tôi tự tin đem đến cho khách hàng sự lựa chọn hài lòng nhất. Với nhiều năm kinh nghiệm của mình, trong nhiều năm qua chúng tôi được rất nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn.
Xu hướng lựa chọn sàn gỗ công nghiệp
Sàn gỗ lót công nghiệp được biết đến là một trong những mẫu sàn gỗ được ưa chuộng hiện nay. Với nhiều đặc tính nổi bật cùng nhiều mẫu mã đa dạng đã mang đến cho khách hàng sự đa dạng trong lựa chọn.
Ván lắp sàn công nghiệp là gỗ sử dụng keo hoặc hóa chất kết hợp với gỗ vụn để làm ra tấm gỗ. Sàn gỗ này hiện nay đang được sử dụng rộng rãi như: dùng ốp tường, ốp cầu thang, ốp trần,… Mang lại nhiều không gian đẹp và sang trọng. Vậy giá sàn gỗ công nghiệp hiện nay bao nhiêu và sàn gỗ công nghiệp nào tốt nhất hiện nay?
Ưu và nhược điểm sàn gỗ công nghiệp
Ưu điểm sàn gỗ công nghiệp
Sàn gỗ công nghiệp được biết đến là một trong những vật liệu được ưa chuộng bởi chúng mang đến nhiều tính năng như:
- Màu sắc phong phú, đa dạng giúp khách hàng dễ chọn lựa.
- Thi công nhanh chóng không ảnh hưởng nền nhà.
- Sàn gỗ công nghiệp có độ bền màu cao hơn nhiều so với các mẫu sàn gỗ tự nhiên.
- Giúp tạo không gian sống sang trọng và thoải mái.
Nhược điểm sàn gỗ công nghiệp
Song những tính năng mà ván sàn gỗ công nghiệp giá rẻ mang lại. Vật liệu này cũng có nhiều điểm hạn chế:
- Sàn gỗ công nghiệp là sàn gỗ sợ nước nhất
- Là vật liệu không dùng cho nơi ẩm ướt
- Có quá nhiều mẫu mã đa dạng cũng chính là điểm yếu bởi gây nên sự khó khăn trong quyết định mua hàng.
Cốt gỗ sàn gỗ công nghiệp mà bạn nên biết
Chất lượng sàn gỗ công nghiệp không chỉ phụ thuộc vào xuất xứ hay độ dày mà còn do loại cốt gỗ. Hiện có 4 loại cốt chính:
- Cốt trắng: Màu nhạt gần trắng, tạo màu cốt đồng đều. Các thương hiệu châu Âu và Việt Nam thường dùng loại cốt này. Chất liệu và mật độ cốt ảnh hưởng đến độ bền và ổn định sản phẩm.
- Cốt nâu: Thường thấy ở các thương hiệu Malaysia, Indonesia và một số thương hiệu Việt Nam.
- Cốt xanh: Phổ biến ở các thương hiệu cao cấp của Việt Nam và châu Âu, có khả năng chống ẩm, chống nước tốt.
- Cốt đen: Độ bền cao, chống mài mòn tốt, khả năng chống ẩm vượt trội. Cốt đen là HDF hoặc CDF, chủ yếu dùng cho dòng sàn cao cấp tại Việt Nam.
Các thương hiệu sàn gỗ công nghiệp chất lượng hiện nay
Sàn gỗ công nghiệp có nhiều sản phẩm từ các thương hiệu nổi tiếng toàn cầu, mang đến nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu, tuổi thọ và mức giá khác nhau.
Sàn gỗ công nghiệp Malaysia
Sàn gỗ công nghiệp Malaysia nổi bật với khả năng siêu chịu nước, lõi HDF cứng cáp, tạo dựng thương hiệu nhiều năm qua. Hiện có 6 dòng sản phẩm phân phối chính tại Việt Nam gồm: Smartwood, Smartchoice, RainForest, Inovar, Robina, VARIO. Sàn có chất lượng tốt, độ bền cao, đạt chứng chỉ xanh, an toàn sức khỏe và giá thành hợp lý.
Sàn gỗ công nghiệp Thái Lan
Sàn gỗ Thái Lan có màu sẫm, vân lớn, bề mặt nhám sần cổ điển, cốt HDF cứng, chống cháy, độ dày 8mm và 12mm. Giá rẻ hơn sàn Malaysia, mang lại nhiều lựa chọn khi hoàn thiện nội thất. Hiện có 4 thương hiệu tiêu biểu tại Việt Nam: Leowood, ThaiRoyal, ThaiViet, Thaixin, với khả năng chịu ngập nước trên 24 giờ, thân thiện môi trường, đáng để cân nhắc.
Sàn gỗ công nghiệp Ấn Độ
Sàn gỗ Ấn Độ mô phỏng vân gỗ tự nhiên, màu sắc chân thật, bề mặt có kết cấu, thuộc phân khúc giá rẻ, mang lại thêm lựa chọn cho người dùng. Thương hiệu tiêu biểu là Floormax, tuy nhiên khả năng chịu nước của Floormax không tốt bằng sàn Malaysia.
Sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc
Sàn gỗ Hàn Quốc có mặt tại Việt Nam từ những năm 2000, chiếm được vị trí nhờ chất lượng tốt, hoa văn tinh tế, giá thành hợp lý so với các sản phẩm cùng phân khúc. Hai thương hiệu tiêu biểu là Dongwha và Hansol với lõi HDF chuẩn E0 châu Âu, an toàn sức khỏe, thân thiện môi trường, đáng để tham khảo.
Sàn gỗ công nghiệp Việt Nam
Sàn gỗ sản xuất tại Việt Nam ứng dụng công nghệ châu Âu, giúp tối ưu chi phí đến tay người dùng. Các thương hiệu tiêu biểu gồm: F8 Nam Việt, F12 Nam Việt, 3K VINA, INDO-OR, Newsky, ShopHouse. Sàn có giá rẻ, chất lượng tốt nhưng khả năng chịu ngập nước còn hạn chế.
Sàn gỗ công nghiệp Đức
Sàn gỗ công nghiệp Đức có chất lượng được kiểm chứng qua nhiều năm sử dụng. Sáu thương hiệu phổ biến gồm: KAIDL, Krono Original, Euro-Home, Egger, Elesgo, Kronotex, Classen. Sàn có giá vừa phải, vân gỗ tự nhiên sống động, đạt chuẩn châu Âu về môi trường và cải thiện chất lượng không khí trong nhà.
Sàn gỗ công nghiệp Trung Quốc
Các công nghệ sàn gỗ công nghiệp tiên tiến được ứng dụng với giá thành rẻ, phù hợp cho nhu cầu sử dụng ngắn hạn. Thương hiệu tiêu biểu gồm: MalayFloor, Meister, Witex, Maxlock.
Sàn gỗ công nghiệp cốt đen CDF
Phân khúc sàn gỗ cao cấp có chất lượng đã được kiểm nghiệm tại Việt Nam. Sàn gỗ cốt đen CDF siêu chịu nước, vân gỗ tinh tế, chống nước, cách nhiệt hiệu quả với hai thương hiệu tiêu biểu: Dream Floor và DREAM LUX. Sản phẩm chất lượng tốt, bền, giá phù hợp với phân khúc cao cấp.
Ứng dụng sàn gỗ công nghiệp
Gỗ lát sàn công nghiệp là một loại sàn được làm từ vật liệu gỗ tổng hợp, thường là một lớp ván nhân tạo hoặc ván MDF được phủ bề mặt bằng một lớp veneer gỗ tự nhiên hoặc một lớp melamine. Nó có nhiều ưu điểm như kháng nước, dễ dàng lắp đặt, giá thành thấp hơn so với sàn gỗ tự nhiên, và có sự đa dạng về màu sắc và hoa văn.
Có nhiều ứng dụng của sàn gỗ công nghiệp trong các không gian sử dụng thương mại và dân dụng, bao gồm:
- Nhà ở: Mẫu sàn gỗ công nghiệp thường được sử dụng trong các căn hộ, nhà riêng và các dự án xây dựng nhà ở. Với sự đa dạng về màu sắc, kiểu dáng và chất liệu, nó có thể tạo ra không gian nội thất ấn tượng và hiện đại.
- Văn phòng: Trong các không gian làm việc, sàn gỗ công nghiệp có thể mang lại vẻ đẹp và sang trọng, đồng thời giúp tạo ra một môi trường làm việc thoải mái và chuyên nghiệp. Nó cũng dễ dàng vệ sinh và bảo dưỡng, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến cho văn phòng.
- Cửa hàng và nhà hàng: Sàn gỗ công nghiệp có khả năng chịu được lưu lượng người đi lại lớn. Vì vậy nó thích hợp để sử dụng trong cửa hàng, nhà hàng, quầy bar và các không gian thương mại khác.
Sàn gỗ công nghiệp loại nào tốt?
- Sàn gỗ công nghiệp Malaysia: có khả năng chịu nước khá tốt, có thể ngâm trong nước từ 8 – 10 giờ mà không lo sàn gỗ bị phồng hay dãn nở. Không những thế, các loại sàn gỗ Malaysia còn có khả năng chống xướt. Độ cứng cao, bền màu với thời gian và các hóa chất thông thường.
- Sàn gỗ công nghiệp Trung Quốc: Có khá nhiều trên thị trường Việt Nam, hiện nay với giá rẻ và màu sắc bắt mắt. Tuy nhiên, sàn gỗ Trung Quốc có khả năng chịu nước và nhiệt độ kém, khả năng chịu nước khoảng 3 – 4 giờ.
- Sàn gỗ công nghiệp Thụy Sĩ: Sàn gỗ Thụy Sĩ đảm bảo về tính thẩm mỹ cũng như chất lượng, độ bền cao. Lớp bề mặt trên cùng của sàn được tạo thành bởi hỗn hợp gồm: oxit nhôm, sợi thủy tinh và một số hợp chất hữu cơ khác. Giúp bề mặt bền với nhiệt và không bị ảnh hưởng của các hóa chất thông thường. Sàn gỗ Thụy Sĩ có khả năng chịu nước đến 72 giờ liên tục, độ giản nở ở mức rất thấp 3%.
Báo giá sàn gỗ công nghiệp chi tiết 2025
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều mẫu mã sàn gỗ công nghiệp với mức giá khác nhau. Để biết chính xác bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp chi tiết 2025, hãy liên hệ ngay cho Sàn gỗ Á Châu qua hotline hoặc website nhé. Chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá chính xác cho quý khách hàng.
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Ecofloor | 8.3 x 150 x 810 | 150.000 |
| Tiger | 12 x 127 x 1215 | 210.000 |
| Grandee | 12 x 128 x 1223 | 280.000 |
| Kosmos | 12 x 132 x 1223 | 240.000 |
| Excel | 12 x 146 x 1223 | 230.000 |
| Liberty | 12 x 132 x 1223 | 210.000 |
| Redsun | 8 x 147 x 813 | 180.000 |
| Pago | 12 x 168 x 1223 | 210.000 |
| Premium | 12 x 168 x 1223 | 300.000 |
| NewSpace | 12 x 129 x 1215 | 280.000 |
| Beewood | 12 x 128 x 1220 – Mặt bóng | 380.000 |
| Patrick | 12 x 167 x 1220 | 450.000 |
| Moon | 8 x 127 x 1218 | 170.000 |
| 12 x 127 x 1218 | 200.000 | |
| Muller | 12 x 197/197 x 1218 – HDF Xanh | 280.000 |
| 12 x 197 x 1218 – HDF Xanh | 200.000 | |
| Galamax | 8 x 200 x 1225 | 220.000 |
| 12 x 132 x 1225 | 200.000 | |
| Povar | 12 x 146 x 1223 | 280.000 |
| 12 x 96 x 606 – Xương cá | 400.000 | |
| Flortex | 8 x 146 x 1208 | 190.000 |
| 12 x 129 x 1223 | 210.000 | |
| Kaiser | 12 x 132 x 1223 – Dòng GA | 210.000 |
| 12 x 129 x 1223 – Dòng GS | 270.000 | |
| Charm | 12 x 128 x 1223 | 200.000 |
| 12 x 96 x 606 – Xương cá | 200.000 | |
| 12 x 168 x 1220 – Back | 200.000 | |
| Wilson | 8 x 202 x 1225 | 180.000 |
| 8 x 132 x 1225 | 180.000 | |
| 12 x 132 x 1223 | 230.000 | |
| Ziccos | 8 x 146 x 1208 | 200.000 |
| 12 x 129 x 1223 | 270.000 | |
| 12 x 129 x 808 – Xương cá | 350.000 | |
| Savi | 8 x 130 x 1223 | 180.000 |
| 12 x 116 x 813 | 220.000 | |
| 12 x 146 x 1223 | 220.000 | |
| 12 x 146 x 1223 – Dòng Aqua | 270.000 | |
| Wilplus | 12 x 128 x 1220 – Dòng Diamond | 350.000 |
| 12 x 96 x 606 – Dòng Fish Bone | 290.000 | |
| 12 x 300 x 1220 – Dòng Fish Bone 3D | 390.000 | |
| 12 x 198 x 1220 – Dòng Titanium | 410.000 | |
| Newsky | 8 x 130 x 812 – Dòng D | 180.000 |
| 12 x 130 x 812 – Dòng G, FC | 210.000 | |
| 12 x 148 x 1223 – Dòng K | 250.000 | |
| 12 x 117 x 812 – Dòng U, S | 300.000 | |
| 12 x 110 x 606 – Xương cá | 410.000 | |
| 12 x 123 x 1208 – Dòng WPU chịu nước | 650.000 |
Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và quy cách sàn. Quý khách vui lòng liên hệ Sàn gỗ Á Châu để được tư vấn và nhận báo giá chính xác.
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Thái Lan
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Thaistar | 8 x 192 x 1205 | 240.000 |
| 12 x 193 x 1205 | 310.000 | |
| 12 x 128 x 1220 | 330.000 | |
| Thaiever | 8 x 198 x 1210 | 250.000 |
| 12 x 128 x 1210 | 340.000 | |
| ThaiPlus | 8 x 146 x 1223 | 200.000 |
| 12 x 129 x 1223 | 270.000 | |
| ThaiAqua | 12 x 132 x 1223 | 270.000 |
Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và quy cách sàn. Quý khách vui lòng liên hệ Sàn gỗ Á Châu để được tư vấn và nhận báo giá chính xác.
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Indonesia
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Kapan | 12 x 131 x 1222 | 250.000 |
| Goldbal | 12 x 146 x 1221 | 260.000 |
| Ecolux | 12 x 123 x 1223 – HDF xanh | 270.000 |
| Cadino | 12 x 123 x 1223 – HDF xanh | 270.000 |
| Pioner | 12 x 123 x 1223 – HDF xanh | 270.000 |
| 12 x 94 x 604 – HDF xanh xương cá | 400.000 | |
| 12 x 123 x 1223 – CDF Titanium | 440.000 | |
| Jawa | 8 x 145 x 1222 – HDF xanh | 230.000 |
| 12 x 128 x 1221 – HDF xanh | 310.000 | |
| 12 x 94 x 604 – HDF xanh xương cá | 400.000 | |
| 8 x 166 x 1217 – CDF xanh | 290.000 | |
| 12 x 141 x 1216 – CDF đen | 390.000 |
Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và quy cách sàn. Quý khách vui lòng liên hệ Sàn gỗ Á Châu để được tư vấn và nhận báo giá chính xác.
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Dongwha | 8 x 192 x 1207 – Natus | 290.000 |
| 8 x 123 x 1207 – Natus | 390.000 | |
| 12 x 123 x 1207 – Sanus V | 585.000 | |
| 12 x 123 x 1207 – Sanus phẳng | 585.000 | |
| 12 x 123 x 800 – Sanus XC | 715.000 | |
| Vasaco | 8 x 190 x 1200 | 280.000 |
| 12 x 120 x 1200 | 380.000 | |
| Halson | 8 x 190 x 1200 | 250.000 |
| 12 x 120 x 1200 | 330.000 | |
| FloorArt | 8 x 190 x 1200 | 280.000 |
| 12 x 120 x 1200 | 430.000 |
Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và quy cách sàn. Quý khách vui lòng liên hệ Sàn gỗ Á Châu để được tư vấn và nhận báo giá chính xác.
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Malysia
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Robina | 8 x 193 x 1224 | 320.000 |
| 12 x 193 x 1283 | 430.000 | |
| 12 x 115 x 1283 | 530.000 | |
| Fotuner | 8 x 192 x 1205 | 310.000 |
| 12 x 139 x 1203 | 5.090.000 | |
| Smarwood | 8 x 193 x 1224 | 330.000 |
| 12 x 115 x 1283 | 540.000 | |
| Rainfores | 8 x 193 x 1224 | 330.000 |
| 12 x 115 x 1283 | 540.000 | |
| Vario | 8 x 193 x 1224 | 320.000 |
| 12 x 115 x 1283 | 540.000 | |
| Janmi | 8 x 193 x 1283 | 450.000 |
| 12 x 193 x 1283 | 550.000 | |
| 12 x 115 x 1283 | 650.000 | |
| Midowood | 12 x 169 x 1223 | 490.000 |
| Baru | 12 x 128 x 1220 | 440.000 |
| Inovar | 8 x 192 x 1288 – MF | 300.000 |
| 8 x 192 x 1288 – IV | 300.000 | |
| 12 x 188 x 1285 – TZ | 410.000 | |
| 12 x 137 x 1285 – VG | 450.000 | |
| 12 x 137 x 1285 – FE | 500.000 | |
| 12 x 137 x 1285 mã DV | 520.000 | |
| 12 x 188 x 1285 – VTA | 470.000 | |
| 12 x 188 x 1285 – TV | 490.000 |
Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và quy cách sàn. Quý khách vui lòng liên hệ Sàn gỗ Á Châu để được tư vấn và nhận báo giá chính xác.
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Châu Âu
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Đơn giá (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| AGT Thổ Nhĩ Kỳ | 8 x 191 x 1200 – Effect | 385.000 |
| 10 x 155 x 1200 – Concept | 455.000 | |
| 12 x 189 x 1195 – Effect | 545.000 | |
| 12 x 154 x 1195 – Elegance | 555.000 | |
| Egger CHLB Đức | 8 x 193 x 1292 – Classic | 500.000 |
| 8 x 193 x 1292 – Aqua | 630.000 | |
| 12 x 193 x 1292 – Aqua | 860.000 | |
| Kronopol Ba Lan | 8 x 191 x 1380 – Aqua Prime | 525.000 |
| 8 x 242 x 1380 – Aqua Movie | 675.000 | |
| 10 x 242 x 2025 – Aqua Flori | 950.000 | |
| 12 x 113 x 1380 – Aqua Zero | 785.000 | |
| 12 x 191 x 1380 – Aqua Symfonia | 855.000 | |
| Kaindl CH Áo | 12 x 193 x 1290 – Aqua Pro hèm U | 755.000 |
| 12 x 193 x 1380 – Aqua Pron hèm V | 755.000 | |
| Kronoswiss Thụy Sĩ | Noblesse | 515.000 |
| Liberty | 570.000 | |
| Natural | 885.000 | |
| Chorme | 885.000 | |
| Origin | 1.640.000 | |
| Quickstep VQ Bỉ | Classic CLM | 620.000 |
| Impressive | 910.000 | |
| Untra Impressive | 1.240.000 | |
| Berryalloc Na Uy | 8 x 190 x 1288 – Smart V4 | 585.000 |
| 8 x 84 x 504 – Chateau xương cá | 970.000 | |
| 12 x 190 x 2038 – Eternity | 1.040.000 | |
| 12 x 84 x 504 – Chateau Xtra xương cá | 1.140.000 | |
| 10.5 x 241 x 2410 – Grand Avenue hèm nhôm | 1.740.000 | |
| Alsafloor Pháp | 12 x 122 x 1286 | 560.000 |
| 12 x 214 x 1286 | 560.000 | |
| Camsan Thổ Nhĩ Kỳ | 8 x 192 x 1200 | 380.000 |
| 10 x 142 x 1380 | 440.000 | |
| 12 x 142 x 1380 | 540.000 | |
| Bionyl CHLB Đức | 8 x 192 x 1285 | 475.000 |
| 12 x 123 x 1285 | 755.000 | |
| 12 x 192 x 1285 – HDF đen | 775.000 | |
| 8 x 194 x 1285 – Classic | 655.000 | |
| 8 x 194 x 1285 – Modular One | 870.000 | |
| 9 x 243 x 2200 – Trend Time | 985.000 |
Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và quy cách sàn. Quý khách vui lòng liên hệ Sàn gỗ Á Châu để được tư vấn và nhận báo giá chính xác.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn gỗ công nghiệp
Để hiểu rõ hơn về giá sàn gỗ công nghiệp, cần xem xét các yếu tố ảnh hưởng như sau:
- Chất liệu: Sàn gỗ công nghiệp chủ yếu dùng cốt gỗ HDF. HDF màu trắng rẻ hơn HDF màu xanh, còn HDF màu đen có giá cao nhất.
- Độ dày: Phổ biến từ 8mm đến 12mm, một số thương hiệu châu Âu có độ dày 10mm, 14mm. Sàn dày hơn cách âm, cách nhiệt tốt và độ bền cao hơn.
- Xuất xứ và thương hiệu: Hàng nhập khẩu châu Âu giá cao hơn so với hàng sản xuất tại Việt Nam, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Hàn Quốc. Thương hiệu cũng ảnh hưởng đến giá bán.
- Màu sắc và họa tiết: Sàn có màu sắc, họa tiết đa dạng, phong phú sẽ có giá cao hơn loại đơn giản.
Các loại sàn gỗ công nghiệp tại Á Châu
Các loại sàn gỗ công nghiệp của Á Châu luôn được đánh giá rất cao về chất lượng cũng như giá thành. Với hơn 100+ mẫu các loại sàn gỗ công nghiệp sẽ thật dễ dàng cho bạn lựa chọn. Khám phá ngay phần dưới nhé!








Hotline
Zalo
Facebook