Hiển thị 1–12 của 13 kết quả

Báo giá sàn gỗ tự nhiên

Bạn đang tìm báo giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất 2026 để thi công cho nhà ở, căn hộ hay công trình cao cấp với mức giá hợp lý và chất lượng đảm bảo? Sàn gỗ tự nhiên hiện nay được nhiều khách hàng lựa chọn nhờ vẻ đẹp sang trọng, độ bền cao và giá trị sử dụng lâu dài. Tuy nhiên, giá thành sẽ thay đổi tùy theo từng loại gỗ, quy cách và yêu cầu thi công thực tế. Tham khảo bảng đơn giá sàn gỗ tự nhiên chi tiết và tư vấn lựa chọn loại sàn phù hợp để tối ưu chi phí và đảm bảo thẩm mỹ cho không gian sống của bạn.

Sàn gỗ tự nhiên là gì? 

Sàn gỗ tự nhiên là vật liệu lát sàn được sản xuất từ gỗ thật khai thác trực tiếp từ cây rừng tự nhiên, sau đó trải qua các công đoạn xử lý như sấy khô, ngâm tẩm và gia công kỹ thuật nhằm giảm độ ẩm, hạn chế cong vênh và tăng độ ổn định khi sử dụng lâu dài.

Hiện nay, sàn gỗ tự nhiên được chia thành hai nhóm chính theo vị trí thi công:

  • Sàn gỗ tự nhiên trong nhà
  • Sàn gỗ tự nhiên ngoài trời

Nhờ sở hữu vẻ đẹp vân gỗ tự nhiên độc đáo cùng độ bền cao, loại vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều không gian như nhà ở, căn hộ, biệt thự, khách sạn, nhà hàng, showroom và các công trình thương mại cao cấp.

Đặc biệt, đối với khu vực ngoài trời, sàn gỗ cần đảm bảo các tiêu chí như chống thấm nước, chịu nhiệt tốt và khả năng chịu lực cao để thích nghi với điều kiện thời tiết khắc nghiệt, giúp duy trì độ bền và tính thẩm mỹ lâu dài.

Mặc dù thuộc dòng vật liệu cao cấp với chi phí đầu tư cao hơn so với sàn công nghiệp, sàn gỗ tự nhiên vẫn được ưa chuộng nhờ giá trị sử dụng lâu dài, vẻ đẹp sang trọng và khả năng nâng tầm không gian sống theo thời gian.

giá sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên bao nhiêu tiền 1m2?

Hiện nay, giá sàn gỗ tự nhiên trên thị trường dao động trung bình từ 650.000 – 3.000.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào từng loại gỗ, quy cách và chất lượng sản phẩm. Bên cạnh đó, chi phí thi công lắp đặt thường nằm trong khoảng 80.000 – 120.000 VNĐ/m², tùy độ phức tạp của công trình.

Tổng chi phí hoàn thiện sàn gỗ tự nhiên sẽ thay đổi theo nhiều yếu tố như:

  • Loại gỗ sử dụng (Căm Xe, Sồi, Gõ Đỏ, Óc Chó…)
  • Độ dày và kích thước ván sàn
  • Diện tích thi công thực tế
  • Kiểu lát sàn (lát thẳng, xương cá…)
  • Các hạng mục đi kèm như len chân tường, nẹp, lớp lót

Để có báo giá chính xác và phù hợp nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp và thi công. Việc khảo sát thực tế giúp tối ưu chi phí, đồng thời đảm bảo lựa chọn đúng loại sàn phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.

Sàn Gỗ Á Châu cam kết cung cấp báo giá sàn gỗ tự nhiên hà nội và báo giá sàn gỗ tự nhiên tphcm minh bạch, rõ ràng và luôn cập nhật mới nhất 2026 theo từng khu vực. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi đảm bảo mang đến mức giá cạnh tranh, phù hợp từng công trình tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành trên toàn quốc. Đội ngũ kỹ thuật thi công chuyên nghiệp luôn thi công đúng kỹ thuật, đúng tiến độ và hỗ trợ tư vấn tận tình, giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình lựa chọn và thi công sàn gỗ tự nhiên.

Bảng báo giá chi tiết sàn gỗ thông dụng hiện nay

Sàn gỗ tự nhiên luôn là lựa chọn hàng đầu cho những không gian sống sang trọng, bền bỉ và đẳng cấp. Nhằm giúp quý khách hàng có cái nhìn rõ ràng, minh bạch về chi phí, chúng tôi xin gửi đến bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên cập nhật mới nhất 2026.

Bảng báo giá sàn gỗ căm xe tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên Quy cách (mm) Đơn giá / 1m2
Sàn gỗ Căm Xe tự nhiên 15 * 50 * 450 660.000
15 * 50 * 600 670.000
15 * 70 * 450 690.000
15 * 70 * 600 710.000
15 * 90 * 450 750.000
15 * 90 * 600 870.000
15 * 90 * 750 890.000
15 * 90 * 900 890.000
18 * 120 * 600 940.000
18 * 120 * 750 990.000
18 * 120 * 900 1.040.000
18 * 120 * 1050 1.070.000
18 * 120 * 1200 920.000
15 * 90 * 1820 – FJ 690.000
18 * 120 * 182 – FJL 690.000

Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy từng thời điểm, quy cách, loại sàn gỗ mà mức giá sẽ giao động khác nhau. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Á Châu để được tư vấn và báo giá tốt nhé!

Bảng báo giá sàn gỗ chiu liu tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên Quy cách (mm) Đơn giá / 1m2
Sàn gỗ Chiu Liu tự nhiên 15 * 50 * 450 690.000
15 * 50 * 600 720.000
15 * 70 * 450 850.000
15 * 70 * 600 870.000
15 * 90 * 450 890.000
15 * 90 * 600 940.000
15 * 90 * 750 970.000
15 * 90 * 900 990.000
18 * 120 * 600 1.040.000
18 * 120 * 750 1.090.000
18 * 120 * 900 1.140.000
18 * 120 * 1050 1.190.000
18 * 120 * 1200 1.240.000
18 * 120 * 1500 1.290.000

Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy từng thời điểm, quy cách, loại sàn gỗ mà mức giá sẽ giao động khác nhau. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Á Châu để được tư vấn và báo giá tốt nhé!

Bảng báo giá sàn gỗ gõ đỏ tự nhiên

Loại gỗ Quy cách (mm) Đơn giá / 1m2
Gõ Đỏ Lào tự nhiên 15 * 90 * 600 1.290.000
15 * 90 * 750 1.540.000
15 * 90 * 900 1.640.000
18 * 120 * 600 1.490.000
18 * 120 * 750 1.640.000
18 * 120 * 900 1.790.000
18 * 120 * 1050 1.840.000
18 * 120 * 1200 1.890.000
Gõ Đỏ Nam Phi Ghana 15 * 90 * 600 990.000
15 * 90 * 750 1.140.000
15 * 90 * 900 1.190.000
18 * 120 * 600 1.240.000
18 * 120 * 750 1.290.000
18 * 120 * 900 1.340.000
18 * 120 * 1050 1.390.000
18 * 120 * 1200 1.440.000
Gõ Đỏ Nam Phi Pachy 15 * 90 * 600 990.000
15 * 90 * 750 1.140.000
15 * 90 * 900 1.190.000
18 * 120 * 600 1.240.000
18 * 120 * 750 1.290.000
18 * 120 * 900 1.340.000
18 * 120 * 1050 1.390.000
18 * 120 * 1200 1.440.000

Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy từng thời điểm, quy cách, loại sàn gỗ mà mức giá sẽ giao động khác nhau. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Á Châu để được tư vấn và báo giá tốt nhé!

Bảng báo giá sàn gỗ lim tự nhiên

Loại gỗ Quy cách (cm) Đơn giá / 1m2
Sàn gỗ Lim Lào tự nhiên 1.5 * 9 * 47 840.000
1.5 * 9 * 60 870.000
1.5 * 9 * 75 890.000
1.5 * 9 * 90 920.000
1.5 * 9 * 105 940.000
1.5 * 9 * 120 970.000

Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy từng thời điểm, quy cách, loại sàn gỗ mà mức giá sẽ giao động khác nhau. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Á Châu để được tư vấn và báo giá tốt nhé!

Bảng báo giá sàn gỗ Teak tự nhiên

Loại gỗ Quy cách (mm) Đơn giá / 1m2
Sàn gỗ Teak Lào tự nhiên 15 * 90 * 450 890.000
15 * 90 * 600 920.000
15 * 90 * 750 940.000
15 * 90 * 900 970.000
18 * 120 * 600 990.000
18 * 120 * 750 1.020.000
18 * 120 * 900 1.040.000
18 * 120 * 1050 1.060.000
18 * 120 * 1200 1.090.000

Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy từng thời điểm, quy cách, loại sàn gỗ mà mức giá sẽ giao động khác nhau. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Á Châu để được tư vấn và báo giá tốt nhé!

Bảng báo giá sàn gỗ óc chó tự nhiên

Loại gỗ Quy cách (cm) Đơn giá / 1m2
Sàn gỗ Óc Chó tự nhiên 1.5 * 7 * 45 1.090.000
1.5 * 7 * 60 1.140.000
1.5 * 7 * 75 1.190.000
1.5 * 9 * 90 1.440.000
1.8 * 12 * 75 1.540.000
1.8 * 12 * 90 1.590.000
1.8 * 12 * 120 1.640.000

Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy từng thời điểm, quy cách, loại sàn gỗ mà mức giá sẽ giao động khác nhau. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Á Châu để được tư vấn và báo giá tốt nhé!

Bảng báo giá sàn gỗ sồi tự nhiên

Loại gỗ Quy cách (cm) Đơn giá / 1m2
Sàn gỗ Sồi tự nhiên 1.5 * 9 * 45 540.000
1.5 * 9 * 60 690.000
1.5 * 9 * 75 710.000
1.5 * 9 * 90 730.000
1.8 * 12 * 75 790.000
1.8 * 12 * 90 840.000
1.8 * 12 * 105 890.000

Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy từng thời điểm, quy cách, loại sàn gỗ mà mức giá sẽ giao động khác nhau. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Á Châu để được tư vấn và báo giá tốt nhé!

Bảng báo giá sàn gỗ cẩm lai tự nhiên

Loại gỗ Quy cách (cm) Đơn giá / 1m2
Sàn gỗ Cẩm Lai Nam Mỹ tự nhiên 1.8 * 90 * 60 3.590.000
1.8 * 90 * 75 3.890.000
1.8 * 90 * 90 4.190.000
1.8 * 12 * 60 4.190.000
1.8 * 12 * 75 4.590.000
1.8 * 12 * 90 4.790.000
Sàn gỗ Cẩm Lai Nam Phi tự nhiên 1.5 * 55 * 60 – Xương cá 740.000
1.5 * 9 * 60 1.040.000
1.5 * 9 * 75 1.120.000
1.5 * 9 * 90 1.140.000
1.5 * 9 * 105 1.190.000
1.8 * 12 * 90 1.340.000
1.8 * 12 * 1200 1.540.000

Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, tùy từng thời điểm, quy cách, loại sàn gỗ mà mức giá sẽ giao động khác nhau. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Á Châu để được tư vấn và báo giá tốt nhé!

Các loại sàn gỗ tự nhiên mới nhất hiện nay

Sàn gỗ tự nhiên ngày nay không chỉ bền chắc mà còn được cải tiến về thẩm mỹ, phù hợp nhiều không gian như nhà ở, căn hộ, biệt thự, văn phòng và công trình cao cấp.

Sàn gỗ Giáng Hương

  • Gỗ quý nhóm 1, khai thác chủ yếu ở Việt Nam và Lào
  • Màu nâu hồng, vân đẹp, mịn và sang trọng
  • Rất bền, ít cong vênh, gần như không đổi màu theo thời gian
  • Có mùi thơm nhẹ tự nhiên

sàn gỗ giáng hương

Sàn gỗ Sồi (Oak)

  • Nhập khẩu từ Mỹ, gồm Sồi Trắng và Sồi Đỏ
  • Vân gỗ thẳng, màu sáng đến nâu nhạt
  • Cứng, chịu lực tốt, ít cong vênh
  • Phù hợp phong cách nội thất hiện đại, trẻ trung

Sàn gỗ Gõ Đỏ (Nam Phi)

  • Thuộc nhóm gỗ quý, chất lượng cao
  • Màu vàng đỏ, vân đẹp và đồng đều
  • Bền, ít mối mọt, dễ vệ sinh
  • Mang lại cảm giác sang trọng, cao cấp

san go go do nam phi

Sàn gỗ Chiu Liu

  • Gỗ tự nhiên nhóm 1, màu trầm đặc trưng
  • Vân gỗ đơn giản nhưng sang trọng
  • Độ bền cao, ít cong vênh
  • Phù hợp không gian cổ điển, ấm cúng

Sàn gỗ Căm Xe

  • Gỗ cứng, nặng, độ bền cao
  • Màu đỏ nâu, thớ mịn, chắc chắn
  • Chống mối mọt tốt, ổn định khi sử dụng lâu dài
  • Giá hợp lý trong phân khúc gỗ tự nhiên

sàn gỗ Căm Xe

Sàn gỗ căm xe được nhập khẩu nguồn gỗ từ nước Lào và Campuchia. Chúng có đặc tính màu tươi và thớ mịn, ván sàn hoàn thiện không phủ màu. Gỗ căm xe Việt Nam quý hơn chỉ để làm đồ mỹ nghệ.

Sàn gỗ Gõ Đỏ Lào

  • Dòng cao cấp nhất trong nhóm gõ đỏ
  • Màu đỏ đậm, vân gỗ sắc nét, đồng đều
  • Rất bền, chống cong vênh và mối mọt tốt
  • Thường dùng cho biệt thự, công trình sang trọng

5 Yếu tố ảnh hưởng đến giá sàn gỗ tự nhiên

Giá sàn gỗ tự nhiên trên thị trường không cố định mà sẽ thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn được loại sàn phù hợp với ngân sách và nhu cầu sử dụng.

Loại gỗ sử dụng

Mỗi loại gỗ có giá trị khác nhau, dẫn đến sự chênh lệch lớn về giá thành.
Ví dụ:

  • Căm Xe: giá tầm trung, bền và ổn định
  • Sồi: giá mềm, phù hợp nhà hiện đại
  • Gõ Đỏ, Óc Chó: thuộc nhóm cao cấp, giá cao hơn

Đây là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến giá sàn gỗ.

Độ dày của ván sàn

Độ dày phổ biến hiện nay là 15mm và 18mm.

  • Sàn dày 15mm: giá thấp hơn, phù hợp nhà ở thông thường
  • Sàn dày 18mm: chắc chắn hơn, độ bền cao hơn nên giá cao hơn

Kích thước tấm ván

Chiều dài và chiều rộng của ván sàn cũng ảnh hưởng đến giá:

  • Tấm dài, bản rộng → ít mối nối, thẩm mỹ cao → giá cao hơn
  • Tấm nhỏ → dễ thi công, giá thấp hơn

Kiểu lát sàn

Cách thi công cũng quyết định chi phí:

  • Lát thẳng: đơn giản, tiết kiệm chi phí
  • Lát xương cá: yêu cầu kỹ thuật cao, tốn nhiều vật tư và thời gian hơn nên giá cao hơn

Diện tích thi công

Diện tích càng lớn thì đơn giá có thể càng tối ưu hơn do:

  • Giảm chi phí nhân công trên mỗi m²
  • Tối ưu vận chuyển và vật tư

Ngược lại, công trình nhỏ thường có đơn giá cao hơn.

Nên chọn loại sàn gỗ tự nhiên nào cho phù hợp

  • Nếu cần sàn gỗ bền đẹp, giá thành hợp lý > nên chọn Căm Xe.
  • Ưa thích tông màu sáng, dễ dàng phối hợp nội thất > chọn Gỗ Vàng.
  • Yêu thích màu trầm, không gian sang trọng > lựa chọn Chiu Liu.
  • Muốn sàn có khả năng chịu nước tốt, hạn chế cong vênh > nên dùng Teak.
  • Thích vân gỗ sáng, phong cách châu Âu hiện đại > phù hợp với Sồi.
  • Đề cao sự đẳng cấp, sang trọng bậc nhất > hãy chọn Gỗ Đỏ hoặc Giáng Hương.

Kết Luận

Sàn gỗ tự nhiên là lựa chọn lý tưởng cho những không gian sống yêu cầu sự sang trọng, bền bỉ và giá trị thẩm mỹ cao. Hiện nay, báo giá sàn gỗ tự nhiên có sự dao động tùy theo loại gỗ, quy cách và phương án thi công, vì vậy khách hàng thường quan tâm đến việc sàn gỗ tự nhiên bao nhiêu tiền 1m2 để dễ dàng dự trù ngân sách phù hợp.

Tham khảo các sàn gỗ tự nhiên tại cửa hàng Á Châu:

SÀN GỖ Á CHÂU